thi tài

thi tài

Hai vận động viên thi tài trên đường chạy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • So tài, đọ sức về tài năng: "thi tài" chỉ hành động cạnh tranh, so sánh khả năng, kỹ năng giữa hai hoặc nhiều người trong một lĩnh vực cụ thể (như nghệ thuật, thể thao, tri thức).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai nghệ sĩ piano sẽ thi tài vào tối nay. (Hai nghệ sĩ piano sẽ so tài với nhau về kỹ năng chơi đàn.)
    • Cuộc thi hùng biện dịp để các sinh viên thi tài. (Cuộc thi hùng biện cơ hội để các sinh viên đọ sức về tài năng diễn thuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi tài với ai": so tài với một người cụ thể.

    • Anh ấy muốn thi tài với nhà vô địch. (Anh ấy muốn cạnh tranh tài năng với người giữ chức vô địch.)
  • "thi tài qua môn ": so tài trong một lĩnh vực cụ thể.

    • Các đầu bếp thi tài qua món phở. (Các đầu bếp so tài năng nấu nướng thông qua món phở.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi (động từ): dự kỳ thi, kiểm tra kiến thức hoặc kỹ năng.

    • Học sinh thi cuối kỳ. (Học sinh làm bài kiểm tra cuối kỳ.)
  • Tài (danh từ): năng khiếu, khả năng đặc biệt.

    • Anh ấy tài vẽ tranh. (Anh ấy năng khiếu vẽ.)
  • So tài (động từ): cạnh tranh tài năngtương tự "thi tài".

    • Họ so tài qua trận đấu cờ. (Họ cạnh tranh tài năng qua trận đấu cờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đọ sức: cạnh tranh về sức mạnh hoặc khả năng.
  • Cạnh tranh: ganh đua để giành phần thắng.
  • Tranh tài: thi đấu để khẳng định tài năng.
Thành ngữ liên quan
  • Thi tài văn : so tài về cả văn chương thuật.
    • Hội làng tổ chức thi tài văn để chọn người tài. (Hội làng tổ chức so tài về cả văn để chọn người năng lực toàn diện.)